大踏步

大踏步
đại đạp bộ

bước dài; tiến bước mạnh mẽ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    bước dài; tiến bước mạnh mẽ

    • Anh ấy bước những bước dài về phía trước.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Quân ta tiến mạnh như vữ bão.

  2. trạng từ

    với những bước tiến vượt bậc; (bóng) tiến bộ vượt bậc

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.