- 大đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
thăng trầm mạnh mẽ; lên xuống thất thường [thành ngữ]
thăng trầm mạnh mẽ; lên xuống thất thường [thành ngữ]
Thị trường chứng khoán biến động mạnh.
thăng trầm mạnh mẽ; lên voi xuống chó [thành ngữ]
Cuộc sống của anh ấy rất thăng trầm.
thăng trầm mạnh mẽ; lên voi xuống chó [thành ngữ]
Cuộc đời luôn có những thăng trầm lớn.
thăng trầm lớn; lúc lên lúc xuống thất thường [thành ngữ]
Cuộc sống của anh ấy thăng trầm.
Đứng dậy là tự mình vận động đôi chân mà đi.
Lá cây rơi xuống như nước sông Lạc chảy, đó là ý nghĩa của chữ 落 (lạc – rơi rụng).
thăng trầm mạnh mẽ; lên xuống thất thường [thành ngữ]
thăng trầm mạnh mẽ; lên xuống thất thường [thành ngữ]
Thị trường chứng khoán biến động mạnh.
thăng trầm mạnh mẽ; lên voi xuống chó [thành ngữ]
Cuộc sống của anh ấy rất thăng trầm.
thăng trầm mạnh mẽ; lên voi xuống chó [thành ngữ]
Cuộc đời luôn có những thăng trầm lớn.
thăng trầm lớn; lúc lên lúc xuống thất thường [thành ngữ]
Cuộc sống của anh ấy thăng trầm.
Đứng dậy là tự mình vận động đôi chân mà đi.
Lá cây rơi xuống như nước sông Lạc chảy, đó là ý nghĩa của chữ 落 (lạc – rơi rụng).
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.