大起大落

大起大落
luò
đại khởi đại lạc

thăng trầm mạnh mẽ; lên xuống thất thường [thành ngữ]

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    thăng trầm mạnh mẽ; lên xuống thất thường [thành ngữ]

    • Thị trường chứng khoán biến động mạnh.

  2. tính từ

    thăng trầm mạnh mẽ; lên voi xuống chó [thành ngữ]

    • Cuộc sống của anh ấy rất thăng trầm.

  3. danh từ

    thăng trầm mạnh mẽ; lên voi xuống chó [thành ngữ]

    • Cuộc đời luôn có những thăng trầm lớn.

  4. danh từ

    thăng trầm lớn; lúc lên lúc xuống thất thường [thành ngữ]

    • Cuộc sống của anh ấy thăng trầm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.