大补帖

大补帖
tiě
đại bổ thiệp

âm chủ; chủ âm

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    âm chủ; chủ âm

    • Thực phẩm bổ sung này rất tốt cho sức khỏe.

  2. danh từ

    bài thuốc bổ; thang thuốc bổ; bí kíp tổng hợp (tập hợp nội dung hay/hữu ích)

    • Loại thuốc bổ này rất tốt cho sức khỏe.

  3. danh từ

    (bóng) đúng thứ cần thiết; liều thuốc bổ hoàn hảo

    • Cái “đại bổ thiệp” này đúng là cơn mưa đúng lúc.

  4. danh từ

    phần mềm lậu (tiếng Đài Loan)

    • Phần mềm lậu này là bản sao chép.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.