大萝卜

大萝卜
luóbo
đại la bặc

cải cú trắng; củ cải trắng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cải cú trắng; củ cải trắng(kế thừa)

    • Củ cải trắng là một loại rau phổ biến.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.