大腕儿

大腕儿
wànr
đại oản nhi

(khẩu) nhân vật lớn; tay cự phách; đại gia

HSK 7 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    (khẩu) nhân vật lớn; tay cự phách; đại gia(kế thừa)

    • Anh ấy là một nhân vật lớn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.