大腕

大腕
wàn
đại oản

(khẩu) nhân vật lớn; tay cự phách; đại gia

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    (khẩu) nhân vật lớn; tay cự phách; đại gia

    • Anh ấy là một nhân vật lớn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.