大篷车

大篷车
péngchē
đại bồng xa

xe có mui che; xe bạt; xe mui rạp

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    xe có mui che; xe bạt; xe mui rạp

    • Xe tải có mái che có thể vận chuyển nhiều thứ.

  2. xe buýt có ghế ngồi lẫn chỗ đứng; xe có mái che lớn

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.