大祭司

大祭司
đại tế ti

thầy tế lễ thượng phẩm; đại tế tư

1 nghĩa#27724
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thầy tế lễ thượng phẩm; đại tế tư

    • Đại tế ti là lãnh đạo tôn giáo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.