大白

大白
bái
đại bạch

(của sự thật) được phơi bày hoàn toàn; sáng tỏ; lộ rõ

4 nghĩa#37601
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    (của sự thật) được phơi bày hoàn toàn; sáng tỏ; lộ rõ

    • Sự thật đã được phơi bày.

  2. danh từ

    (khẩu) vôi trắng; bột trắng (dùng quét tường)

    • Đại bạch là một loại cá.

  3. danh từ

    (khẩu) nhân viên y tế mặc đồ bảo hộ toàn thân (gọi theo tên nhân vật robot trắng Baymax trong phim hoạt hình "Big Hero 6")

    • Các nhân viên y tế vất vả rồi!

  4. danh từ

    chén rượu (cổ)

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.