- 大đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
(của sự thật) được phơi bày hoàn toàn; sáng tỏ; lộ rõ
(của sự thật) được phơi bày hoàn toàn; sáng tỏ; lộ rõ
Sự thật đã được phơi bày.
(khẩu) vôi trắng; bột trắng (dùng quét tường)
Đại bạch là một loại cá.
(khẩu) nhân viên y tế mặc đồ bảo hộ toàn thân (gọi theo tên nhân vật robot trắng Baymax trong phim hoạt hình "Big Hero 6")
Các nhân viên y tế vất vả rồi!
chén rượu (cổ)
(của sự thật) được phơi bày hoàn toàn; sáng tỏ; lộ rõ
(của sự thật) được phơi bày hoàn toàn; sáng tỏ; lộ rõ
Sự thật đã được phơi bày.
(khẩu) vôi trắng; bột trắng (dùng quét tường)
Đại bạch là một loại cá.
(khẩu) nhân viên y tế mặc đồ bảo hộ toàn thân (gọi theo tên nhân vật robot trắng Baymax trong phim hoạt hình "Big Hero 6")
Các nhân viên y tế vất vả rồi!
chén rượu (cổ)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.