大环境

大环境
huánjìng
đại hoàn cảnh

môi trường vĩ mô; bối cảnh lớn; toàn cảnh

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    môi trường vĩ mô; bối cảnh lớn; toàn cảnh

    • Chúng ta nên bảo vệ môi trường lớn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.