老人家

老人家
lǎorénjiā
lão nhân gia

cụ; cụ ông/cụ bà (kính ngữ)

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#7744
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cụ; cụ ông/cụ bà (kính ngữ)

    年纪很大的男人或女人,敬称niánjì hěn dà de nánrén huò nǚrén, jìngchèng

    • Ông/bà có khoẻ không?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lão(người già (tượng hình biến thể))BỘ
  • tỉ(cái thìa, uốn cong)HỘI Ý

Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.