Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
/
老人家
老人家
lão nhân gia
cụ; cụ ông/cụ bà (kính ngữ)
HSK 7 (3.0)1 nghĩa#7744
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
cụ; cụ ông/cụ bà (kính ngữ)
中年纪很大的男人或女人,敬称niánjì hěn dà de nánrén huò nǚrén, jìngchèng
- ?
Ông/bà có khoẻ không?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 家gia(gia đình, nhà)HÌNH THANH
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
LIÊN QUAN
老人家
Phồn thể老
lão nhân gia
cụ; cụ ông/cụ bà (kính ngữ)
HSK 7 (3.0)1 nghĩa#7744
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
cụ; cụ ông/cụ bà (kính ngữ)
中年纪很大的男人或女人,敬称niánjì hěn dà de nánrén huò nǚrén, jìngchèng
- ?
Ông/bà có khoẻ không?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 家gia(gia đình, nhà)HÌNH THANH
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 老lǎotiền tố đặt trước họ hoặc số thứ tự (để chỉ thứ bậc anh chị em) hoặc để thể hiện
- 者zhěngười (dùng sau động từ hoặc tính từ, chỉ người thực hiện hành động hoặc có tính
- 考kǎokiểm tra; khảo sát; thi; (văn) suy xét
- 耋diétuổi già; cao tuổi
- 耄màotuổi già (80–90 tuổi); cao niên
- 耆qíngười già sáu bảy mươi tuổi; bậc lão niên
- 耇gǒunét nhăn nheo trên mặt người già
- 耈gǒungười già; tuổi cao
- 耉gǒungười già; tuổi cao
- 耊diéngười già; tuổi già (70–80 tuổi)
- 䎛
- 䎜