大汗淋漓

大汗淋漓
hànlín
đại hãn lâm ly

mồ hôi đầm đìa; ướt đẫm mồ hôi [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    mồ hôi đầm đìa; ướt đẫm mồ hôi [thành ngữ]

    • Anh ấy chạy mồ hôi nhễ nhại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.