大气候

大气候
hòu
đại khí hậu

khí hậu chung; bầu không khí chính trị (xã hội)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    khí hậu chung; bầu không khí chính trị (xã hội)

    • Khí hậu toàn cầu đang thay đổi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.