大殿

大殿
diàn
đại điện

đại điện; chính điện (của chùa hoặc cung điện)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đại điện; chính điện (của chùa hoặc cung điện)

    • Đại điện này rất hùng vĩ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.