大步流星

大步流星
liúxīng
đại bộ lưu tinh

sải bước dài như sao băng; bước đi nhanh thoăn thoắt [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    sải bước dài như sao băng; bước đi nhanh thoăn thoắt [thành ngữ]

    • Anh ấy sải bước đi rồi.

  2. trạng từ

    sải bước dài như sao băng; đi những bước dài và nhanh [thành ngữ]

    • Anh ấy bước đi rất nhanh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.