大款

大款
kuǎn
đại khoản

người giàu có; đại gia (khẩu)

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#46449
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    người giàu có; đại gia (khẩu)

    • Anh ấy là một đại gia.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.