大杂烩

大杂烩
huì
đại tạp quái

món lẩu thập cẩm; hỗn hợp tạp nham

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    món lẩu thập cẩm; hỗn hợp tạp nham

    • Đây thực sự là một mớ hỗn độn.

  2. danh từ

    món hầm thập cẩm; mớ hỗn độn; đủ thứ lẫn lộn

    • Món này là một món thập cẩm.

  3. danh từ

    món hầm thập cẩm; mớ hỗn độn; tạp nham

    • Món này là một nồi thập cẩm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.