大月支

大月支
Yuèzhī
đại nguyệt chi

Đại Nguyệt Chi (nhánh lớn của người Nguyệt Chi ở Trung Á thời Hán)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Đại Nguyệt Chi (nhánh lớn của người Nguyệt Chi ở Trung Á thời Hán)(kế thừa)

    • Đại Nguyệt Thị là một dân tộc cổ xưa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.