大智慧

大智慧
zhìhuì
đại trí tuệ

trí tuệ lớn lao; đại trí tuệ (Phật giáo)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    trí tuệ lớn lao; đại trí tuệ (Phật giáo)

    • Anh ấy có đại trí tuệ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.