大斋期

大斋期
zhāi
đại trai kỳ

Mùa Chay (40 ngày trước lễ Phục Sinh trong Kitô giáo)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Mùa Chay (40 ngày trước lễ Phục Sinh trong Kitô giáo)

    • Mùa Chay là một ngày lễ của Cơ đốc giáo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.