大教堂

大教堂
jiàotáng
đại giáo đường

nhà thờ chính tòa; nhà thờ lớn (của giám mục)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nhà thờ chính tòa; nhà thờ lớn (của giám mục)

    • Nhà thờ lớn này rất đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.