大排长龙

大排长龙
páichánglóng
đại bài trường long

xếp hàng dài dằng dặc [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    xếp hàng dài dằng dặc [thành ngữ]

    • Ở đây mỗi ngày đều xếp hàng dài.

  2. tính từ

    xếp hàng dài dằng dặc; nối đuôi nhau dài như rồng [thành ngữ]

    • Ở đây luôn luôn tắc đường.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.