大拇哥

大拇哥
đại mẫu ca

ngón tay cái

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    ngón tay cái

    • Ngón cái là ngón to nhất trong năm ngón tay.

  2. danh từ

    ngón tay cái (cách gọi thân mật)

    • Ngón chân cái là ngón chân lớn nhất trên bàn chân.

  3. danh từ

    ổ USB; USB flash drive; ổ nhớ USB

    • Có rất nhiều tài liệu trong USB của tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.