大批特批

大批特批
đại phê đặc phê

phê phán kịch liệt; đả kích mạnh mẽ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    phê phán kịch liệt; đả kích mạnh mẽ

    • Anh ấy đã chỉ trích gay gắt kế hoạch đó.

  2. động từ

    nghiêm khắc khiển trách; phê bình gay gắt

    • Anh ấy đã chỉ trích gay gắt báo cáo của tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.