大才小用

大才小用
cáixiǎoyòng
đại tài tiểu dụng

dùng người tài vào việc nhỏ; lãng phí nhân tài [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    dùng người tài vào việc nhỏ; lãng phí nhân tài [thành ngữ](kế thừa)

    • Đặt người tài năng vào vị trí không phù hợp là lãng phí.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.