大惊失色

大惊失色
jīngshī
đại kinh thất sắc

tái mặt vì sợ hãi; mất hồn kinh hãi [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    tái mặt vì sợ hãi; mất hồn kinh hãi [thành ngữ]

    • Anh ấy sợ đến tái mặt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.