大差不差

大差不差
chàchà
đại sai bất sai

gần giống nhau; na ná như nhau; sàn sàn như nhau

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    gần giống nhau; na ná như nhau; sàn sàn như nhau

    • Hai kế hoạch này đại khái là giống nhau.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.