大小眼

大小眼
xiǎoyǎn
đại tiểu nhãn

đối xử khác nhau tùy địa vị (kẻ có quyền thì ưu ái, người thấp kém thì khinh thường); mắt một to một nhỏ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đối xử khác nhau tùy địa vị (kẻ có quyền thì ưu ái, người thấp kém thì khinh thường); mắt một to một nhỏ

    • Anh ấy có một đôi mắt to nhỏ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.