大小姐

大小姐
xiǎojie
đại tiểu tỷ

tiểu thư (con gái cả của nhà giàu); cô chiêu

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tiểu thư (con gái cả của nhà giàu); cô chiêu

    • Cô ấy là đại tiểu thư trong nhà.

  2. danh từ

    tiểu thư; cô nương (cách gọi lịch sự cho con gái nhà quyền quý)

    • Chào cô chủ!

  3. danh từ

    tiểu thư; cô chiều; cô nàng kiêu kỳ

    • Cô ấy là một tiểu thư đài các.

  4. danh từ

    cô chiều; tiểu thư kiêu kỳ

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.