Tới nội dung chính

大小

大小
dàxiǎo
đại tiểu

kích thước; lớn nhỏ; người lớn lẫn trẻ nhỏ

HSK 2 (3.0)5 nghĩa#4448
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    kích thước; lớn nhỏ; người lớn lẫn trẻ nhỏ

    中物体的长、宽、高等的度量wùtǐ de cháng、kuān、gāo děng de duòliàng

    • 。

      Xin hãy cho tôi biết kích thước.

  2. 貳名danh từ

    kích cỡ; tầm vóc; khổ người

    中物体或人的长、宽、高等方面的量度wùtǐ huò rén de cháng、kuān、gāo děng fāngmiàn de liàngdù

    • 。

      Kích thước cái hộp này vừa vặn.

  3. 參名danh từ

    kích thước; lớn nhỏ; thứ bậc (cao thấp trong gia đình hay tổ chức)

    中物体的长度、宽度、高度等的量度,或人在家庭、组织中的地位高低wùtǐ de chángdù、kuāndù、gāodù děng de liàngdù,huò rén zài jiātíng、zǔzhī zhōng de dìwèi gāodī

    • 。

      Anh ấy làm việc không phân biệt lớn nhỏ.

  4. 肆名danh từ

    người lớn và trẻ em; kích thước; to nhỏ

    中成年人和小孩;或者事物的尺寸大小chéngniánrén hé xiǎoháizi;huòzhě shìwù de chǐcùn dàxiǎo

    • 。

      Người lớn và trẻ em đều thích công viên này.

  5. 伍副trạng từ

    kích thước; lớn nhỏ; dù sao cũng

    中不管怎样;无论如何búguǎn zěnyàng; wúlùn rúhé

    • 。

      Dù sao thì bạn cũng phải đi một chuyến.

大
dà
đại
BỘ THỦ⼤
3 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu