大小
kích thước; lớn nhỏ; người lớn lẫn trẻ nhỏ
NGHĨA
- 壹名danh từ
kích thước; lớn nhỏ; người lớn lẫn trẻ nhỏ
中物体的长、宽、高等的度量wùtǐ de cháng、kuān、gāo děng de duòliàng
- 。
Xin hãy cho tôi biết kích thước.
- 貳名danh từ
kích cỡ; tầm vóc; khổ người
中物体或人的长、宽、高等方面的量度wùtǐ huò rén de cháng、kuān、gāo děng fāngmiàn de liàngdù
- 。
Kích thước cái hộp này vừa vặn.
- 參名danh từ
kích thước; lớn nhỏ; thứ bậc (cao thấp trong gia đình hay tổ chức)
中物体的长度、宽度、高度等的量度,或人在家庭、组织中的地位高低wùtǐ de chángdù、kuāndù、gāodù děng de liàngdù,huò rén zài jiātíng、zǔzhī zhōng de dìwèi gāodī
- 。
Anh ấy làm việc không phân biệt lớn nhỏ.
- 肆名danh từ
người lớn và trẻ em; kích thước; to nhỏ
中成年人和小孩;或者事物的尺寸大小chéngniánrén hé xiǎoháizi;huòzhě shìwù de chǐcùn dàxiǎo
- 。
Người lớn và trẻ em đều thích công viên này.
- 伍副trạng từ
kích thước; lớn nhỏ; dù sao cũng
中不管怎样;无论如何búguǎn zěnyàng; wúlùn rúhé
- 。
Dù sao thì bạn cũng phải đi một chuyến.
kích thước; lớn nhỏ; người lớn lẫn trẻ nhỏ
NGHĨA
- 壹名danh từ
kích thước; lớn nhỏ; người lớn lẫn trẻ nhỏ
中物体的长、宽、高等的度量wùtǐ de cháng、kuān、gāo děng de duòliàng
- 。
Xin hãy cho tôi biết kích thước.
- 貳名danh từ
kích cỡ; tầm vóc; khổ người
中物体或人的长、宽、高等方面的量度wùtǐ huò rén de cháng、kuān、gāo děng fāngmiàn de liàngdù
- 。
Kích thước cái hộp này vừa vặn.
- 參名danh từ
kích thước; lớn nhỏ; thứ bậc (cao thấp trong gia đình hay tổ chức)
中物体的长度、宽度、高度等的量度,或人在家庭、组织中的地位高低wùtǐ de chángdù、kuāndù、gāodù děng de liàngdù,huò rén zài jiātíng、zǔzhī zhōng de dìwèi gāodī
- 。
Anh ấy làm việc không phân biệt lớn nhỏ.
- 肆名danh từ
người lớn và trẻ em; kích thước; to nhỏ
中成年人和小孩;或者事物的尺寸大小chéngniánrén hé xiǎoháizi;huòzhě shìwù de chǐcùn dàxiǎo
- 。
Người lớn và trẻ em đều thích công viên này.
- 伍副trạng từ
kích thước; lớn nhỏ; dù sao cũng
中不管怎样;无论如何búguǎn zěnyàng; wúlùn rúhé
- 。
Dù sao thì bạn cũng phải đi một chuyến.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 太tàicực; tối cao; quá (mức)
- 大dàlớn; to; vĩ đại
- 天tiānngày; trời
- 买mǎimua
- 头tóuđầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)
- 乔qiáocao lớn; (họ) Kiều
- 奥àoít người biết; hiểm hóc; xa lạ (ít phổ biến)
- 奇qíkỳ lạ; kỳ quái; quái gở
- 夫fūchồng; trượng phu; đơn vị đo chiều dài (≈3,33m)
- 套tàoche giấu; che đậy
- 奔bēnchạy nhanh; chạy vội; bôn ba
- 夹jiākẹp; kẹp chặt từ hai phía