大将军

大将军
jiāngjūn
đại tương quân

đại tướng quân; đại tướng

2 nghĩa#26255
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đại tướng quân; đại tướng

    • Ông ấy là đại tướng quân.

  2. danh từ

    Đại nguyên soái; tổng tư lệnh tối cao

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.