大富大贵

大富大贵
guì
đại phú đại quý

chất đống vàng ngọc; giàu có vô cùng [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    chất đống vàng ngọc; giàu có vô cùng [thành ngữ]

    • Anh ấy hy vọng mình có thể đại phú đại quý.

  2. tính từ

    giàu sang phú quý [thành ngữ]

    • Anh ấy hy vọng mình có thể giàu sang phú quý.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.