大容量

大容量
róngliàng
đại dung lượng

dung lượng lớn; công suất cao

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    dung lượng lớn; công suất cao

    • Ổ cứng này có dung lượng lớn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.