大字报

大字报
bào
đại tự báo

áp phích chữ lớn; đại tự báo (hình thức tuyên truyền chính trị bằng chữ viết khổ lớn)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    áp phích chữ lớn; đại tự báo (hình thức tuyên truyền chính trị bằng chữ viết khổ lớn)

    • Đại tự báo là một công cụ tuyên truyền.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.