- 大đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
(khẩu) kỳ kinh nguyệt; "ngày đèn đỏ" (cách nói tránh)
(khẩu) kỳ kinh nguyệt; "ngày đèn đỏ" (cách nói tránh)
Cô ấy đến tháng rồi.
bác gái (chị cả của mẹ); (khẩu) kỳ kinh; "đèn đỏ"
Dì cả của tôi đến thăm tôi hôm nay.
Người dì bên ngoại là phụ nữ mang họ xa (di) của gia đình mẹ.
(khẩu) kỳ kinh nguyệt; "ngày đèn đỏ" (cách nói tránh)
(khẩu) kỳ kinh nguyệt; "ngày đèn đỏ" (cách nói tránh)
Cô ấy đến tháng rồi.
bác gái (chị cả của mẹ); (khẩu) kỳ kinh; "đèn đỏ"
Dì cả của tôi đến thăm tôi hôm nay.
Người dì bên ngoại là phụ nữ mang họ xa (di) của gia đình mẹ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.