大姨妈

大姨妈
đại di má

(khẩu) kỳ kinh nguyệt; "ngày đèn đỏ" (cách nói tránh)

2 nghĩa#32119
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    (khẩu) kỳ kinh nguyệt; "ngày đèn đỏ" (cách nói tránh)

    • Cô ấy đến tháng rồi.

  2. danh từ

    bác gái (chị cả của mẹ); (khẩu) kỳ kinh; "đèn đỏ"

    • Dì cả của tôi đến thăm tôi hôm nay.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.