大大咧咧

大大咧咧
liēliē
đại đại liệt liệt

tính cách xuề xòa, cẩu thả; thái độ bất cần, thoải mái [thành ngữ]

HSK 7 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    tính cách xuề xòa, cẩu thả; thái độ bất cần, thoải mái [thành ngữ]

    • Anh ấy lúc nào cũng vô tư.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.