大外宣

大外宣
wàixuān
đại ngoại tuyên

bộ máy tuyên truyền đối ngoại của Trung Quốc (thường mang nghĩa tiêu cực, đặc biệt từ khoảng năm 2009)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bộ máy tuyên truyền đối ngoại của Trung Quốc (thường mang nghĩa tiêu cực, đặc biệt từ khoảng năm 2009)

    • Đại ngoại tuyên là công cụ tuyên truyền đối ngoại của Trung Quốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.