大坏蛋

大坏蛋
huàidàn
đại hoại đản

kẻ vô lại; thằng lưu manh

2 nghĩa#22773
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    kẻ vô lại; thằng lưu manh

    • Anh ta là một tên đại hoại đản.

  2. danh từ

    đồ con hoang; đứa ranh con (chửi rủa)

    • Anh ta là một tên khốn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.