大地线

大地线
xiàn
đại địa tuyến

đường trắc địa; đường geodesic

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đường trắc địa; đường geodesic

    • Đường trắc địa là con đường ngắn nhất nối hai điểm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.