大地主

大地主
zhǔ
đại địa chủ

địa chủ lớn; đại địa chủ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    địa chủ lớn; đại địa chủ

    • Ông ấy là một địa chủ lớn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.