大后年

大后年
hòunián
đại hậu niên

ba năm nữa; năm kia kìa (ba năm sau)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    ba năm nữa; năm kia kìa (ba năm sau)

    • Ba năm nữa tôi sẽ tốt nghiệp đại học.

  2. danh từ

    ba năm sau; năm kia kia (năm sau năm kia)

    • Năm sau nữa tôi định đi Trung Quốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.