大口径

大口径
kǒujìng
đại khẩu kính

cỡ nòng lớn; khẩu kính lớn

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    cỡ nòng lớn; khẩu kính lớn

    • Khẩu súng này có cỡ nòng lớn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.