大叔

大叔
shū
đại thúc

chú; bác (cách gọi người đàn ông tầm tuổi cha mình)

2 nghĩa#2463
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chú; bác (cách gọi người đàn ông tầm tuổi cha mình)

    父亲那样年纪的男人fùqīn nàyàng niánjì de nánrén

    • Chú ơi, xin hỏi nhà vệ sinh ở đâu ạ?

  2. danh từ

    bác (em trai lớn nhất của cha); (khẩu) chú; ông chú (cách gọi thân mật với đàn ông trung niên)

    父亲的弟弟;也指年纪较大的男性fùqin de dìdi;yě zhǐ niánjì jiào dà de nánxìng

    • Chào chú!

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.