- 大đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
chú; bác (cách gọi người đàn ông tầm tuổi cha mình)
chú; bác (cách gọi người đàn ông tầm tuổi cha mình)
中父亲那样年纪的男人fùqīn nàyàng niánjì de nánrén
Chú ơi, xin hỏi nhà vệ sinh ở đâu ạ?
bác (em trai lớn nhất của cha); (khẩu) chú; ông chú (cách gọi thân mật với đàn ông trung niên)
中父亲的弟弟;也指年纪较大的男性fùqin de dìdi;yě zhǐ niánjì jiào dà de nánxìng
Chào chú!
chú; bác (cách gọi người đàn ông tầm tuổi cha mình)
chú; bác (cách gọi người đàn ông tầm tuổi cha mình)
中父亲那样年纪的男人fùqīn nàyàng niánjì de nánrén
Chú ơi, xin hỏi nhà vệ sinh ở đâu ạ?
bác (em trai lớn nhất của cha); (khẩu) chú; ông chú (cách gọi thân mật với đàn ông trung niên)
中父亲的弟弟;也指年纪较大的男性fùqin de dìdi;yě zhǐ niánjì jiào dà de nánxìng
Chào chú!
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.