/
叔叔
叔叔
thúc thúc
chú (em trai của bố); chú ruột
HSK 3 (2.0)HSK 4 (3.0)2 nghĩa#942
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
chú (em trai của bố); chú ruột
中父亲的弟弟fùqīn de dìdi
- 。
Chú tôi là bác sĩ.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,。
Ông ấy không phải ba tôi, ông ta là chú của tôi.
- 貳名danh từ
chú; bác (cách gọi của trẻ em với đàn ông hơn một thế hệ)
中父亲的弟弟,或年长男性长辈fùqīn de dìdi, huò niánzhǎng nánxìng zhǎngbèi
- ,!
Chào chú!
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
叔叔
Phồn thể叔
thúc thúc
chú (em trai của bố); chú ruột
HSK 3 (2.0)HSK 4 (3.0)2 nghĩa#942
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
chú (em trai của bố); chú ruột
中父亲的弟弟fùqīn de dìdi
- 。
Chú tôi là bác sĩ.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,。
Ông ấy không phải ba tôi, ông ta là chú của tôi.
- 貳名danh từ
chú; bác (cách gọi của trẻ em với đàn ông hơn một thế hệ)
中父亲的弟弟,或年长男性长辈fùqīn de dìdi, huò niánzhǎng nánxìng zhǎngbèi
- ,!
Chào chú!
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 又yòulại; lại nữa
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 受shòunhận; chịu đựng; bị
- 难nánkhó; khó khăn
- 及jívà; hơn nữa; vả lại
- 发fāphát ra; gửi đi; bắn ra; nổ ra; phân phát; biểu lộ
- 反fǎntrái ngược
- 取qǔlấy; cầm; nhận
- 双shuāngđôi; cặp; hai
- 叔shūchú (em trai của cha); bác (anh trai của cha)
- 叉chācái nĩa; cái xiên
- 友yǒubạn; bạn bè; hữu