大卖场

大卖场
màichǎng
đại mại trường

siêu thị lớn; đại siêu thị

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    siêu thị lớn; đại siêu thị

    • Siêu thị này rất lớn.

  2. danh từ

    siêu thị lớn; đại siêu thị

    • Siêu thị lớn này rất lớn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.