- 大đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
tác phẩm lớn; (kính) đại tác của ngài
tác phẩm lớn; (kính) đại tác của ngài
Xin ngài chỉ giáo tác phẩm của tôi.
kiệt tác; tác phẩm lớn; (kính) tác phẩm của ngài
Anh ấy bắt đầu viết bài.
phun trào; bùng phát
Núi lửa phun trào.
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
tác phẩm lớn; (kính) đại tác của ngài
tác phẩm lớn; (kính) đại tác của ngài
Xin ngài chỉ giáo tác phẩm của tôi.
kiệt tác; tác phẩm lớn; (kính) tác phẩm của ngài
Anh ấy bắt đầu viết bài.
phun trào; bùng phát
Núi lửa phun trào.
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.