大作

大作
zuò
đại tác

tác phẩm lớn; (kính) đại tác của ngài

3 nghĩa#26736
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tác phẩm lớn; (kính) đại tác của ngài

    • Xin ngài chỉ giáo tác phẩm của tôi.

  2. động từ

    kiệt tác; tác phẩm lớn; (kính) tác phẩm của ngài

    • Anh ấy bắt đầu viết bài.

  3. động từ

    phun trào; bùng phát

    • Núi lửa phun trào.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.