全体会议

全体会议
quánhuì
toàn thể hội nghị

hội nghị toàn thể

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hội nghị toàn thể

    • Hội nghị toàn thể sẽ được tổ chức vào ngày mai.

  2. hội nghị toàn thể; phiên họp toàn thể

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đưa ngọc quý vào kho báu của vua tượng trưng cho sự toàn vẹn, đầy đủ.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.