大众化

大众化
zhònghuà
đại chúng hoá

đại chúng hóa; phổ thông hóa

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    đại chúng hóa; phổ thông hóa

    • Sản phẩm này rất đại chúng.

  2. động từ

    đại chúng hóa; phổ thông hóa

    • Sản phẩm này đang được đại chúng hóa.

  3. động từ

    đại chúng hóa; phổ thông hóa; bình dân hóa

    • Sản phẩm này đã được đại chúng hóa rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.