夜店

夜店
diàn
dạ điếm

hộp đêm; club đêm

1 nghĩa#12950
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    hộp đêm; club đêm

    晚上营业的娱乐场所,有音乐、舞蹈和酒水wǎnshang yíngyè de yúlè chǎngsuǒ、yǒu yīnyuè、wǔdǎo hé jiǔshuǐ

    • Chúng ta đi hộp đêm nhảy múa đi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đầu(mái đầu, phần trên)HỘI Ý
  • nhân(người)HỘI Ý
  • tịch(buổi tối, mặt trăng lưỡi liềm)BỘ

Đêm là lúc con người cúi đầu nghỉ ngơi dưới ánh trăng buổi tối.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.