Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.
/
多足动物
多足动物
đa túc động vật
động vật nhiều chân; chân khớp nhiều chân (Myriapoda)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
động vật nhiều chân; chân khớp nhiều chân (Myriapoda)
- 。
Động vật nhiều chân có rất nhiều chân.
- 貳名danh từ
động vật nhiều chân; chân khớp nhiều chân (rết, cuốn chiếu)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ多足动物
Phồn thể多足動物
đa túc động vật
động vật nhiều chân; chân khớp nhiều chân (Myriapoda)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
động vật nhiều chân; chân khớp nhiều chân (Myriapoda)
- 。
Động vật nhiều chân có rất nhiều chân.
- 貳名danh từ
động vật nhiều chân; chân khớp nhiều chân (rết, cuốn chiếu)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.